hoành tráng

Học thuật
Thân thiện
hoành tráng

Cảnh non sông hoành tráng hiện ra trước mắt du khách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • quy mô lớn, đồ sộ gây ấn tượng mạnh mẽ: "Hoành tráng" dùng để miêu tả những thứ kích thước, tầm vóc, hoặc mức độ rất lớn, thường gây cảm giác choáng ngợp, kỳ vĩ.
    • Tráng lệ, nguy nga: "Hoành tráng" còn mang sắc thái chỉ sự lộng lẫy, hùng vĩ, đầy tính nghệ thuật hoặc trang trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lễ khai mạc Olympic quy mô rất hoành tráng. (Sự kiện được tổ chức với quy mô rất lớn ấn tượng.)
    • Ngôi đền cổ này kiến trúccùng hoành tráng. (Kiến trúc của công trình rất đồ sộ nguy nga.)
    • Họ đã tổ chức một bữa tiệc hoành tráng để chào mừng. (Bữa tiệc được tổ chức rất lớn lộng lẫy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tầm vóc hoành tráng": dùng để nhấn mạnh tầm cỡ lớn lao, vĩ đại của một sự kiện, công trình hay ý tưởng.
    • Dự án này mang một tầm vóc hoành tráng, chưa từng trong lịch sử ngành.
  • "hoành tráng đầy cảm xúc": thường dùng trong phê bình nghệ thuật để miêu tả tác phẩm vừa quy mô lớn vừa sức lay động mạnh mẽ.
    • Bộ phim một bản anh hùng ca hoành tráng đầy cảm xúc.
Biến thể từ gần giống
  • Tráng lệ (tính từ): lộng lẫy, huy hoàng, thường nhấn mạnh vẻ đẹp rực rỡ sang trọng.
    • Cung điện được trang trí một cách tráng lệ.
  • Đồ sộ (tính từ): to lớn về kích thước, khối lượng, quy mô.
    • Công trình xây dựng quy mô đồ sộ.
  • Hùng vĩ (tính từ): vĩ đại, làm cho con người cảm thấy nhỏ bé trước thiên nhiên hoặc công trình.
    • Cảnh núi non hùng vĩ.
Từ đồng nghĩa
  • Nguy nga: (chỉ công trình kiến trúc) to lớn, đẹp đẽ trang nghiêm.
  • Kỳ: lạ thường to lớn, gây kinh ngạc.
  • Vĩ đại: lớn lao, cao cả (thường dùng cho sự nghiệp, con người).
Từ trái nghĩa
  • Nhỏ bé: kích thước hoặc tầm quan trọng không đáng kể.
  • Khiêm tốn: giản dị, không phô trương.
  • Tầm thường: bình thường, không nổi bật.
Các cụm từ liên quan
  • Quy mô hoành tráng: cụm từ thường đi kèm để bổ nghĩa, nhấn mạnh tính chất lớn về mặt tổ chức, xây dựng.
    • Sự kiện được đầu với một quy mô hoành tráng.
  • Ý tưởng hoành tráng: chỉ một kế hoạch, dự án tầm nhìn rất lớn đầy tham vọng.
    • Đó một ý tưởng hoành tráng nhưng khó thực hiện.
hoành tráng

Cảnh non sông hoành tráng hiện ra trước mắt du khách.

  1. tt (H. hoành: lớn rộng; tráng: lớn) qui mô lớn: Ngắm cảnh non sông hoành tráng.